phong kế

Học thuật
Thân thiện
phong kế

Một kỹ sư đang sử dụng phong kế để đo tốc độ gió trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy đo tốc độ gió: "phong kế" một dụng cụ khoa học dùng để đo lường xác định tốc độ chuyển động của gió.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà khí tượng sử dụng phong kế để thu thập dữ liệu về gió.
    • Trước cơn bão, tốc độ gió được ghi nhận bởi phong kế lên tới 120 km/h.
    • Chiếc phong kế trên nóc tòa nhà quay liên tục cho thấy gió rất mạnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "số liệu từ phong kế": dữ liệu về tốc độ gió được ghi nhận bởi thiết bị.

    • Báo cáo dựa trên số liệu từ phong kế cho thấy một đợt gió mùa đang đến gần.
  • "lắp đặt/phát triển phong kế": hành động đặt hoặc cải tiến thiết bị đo gió.

    • Trạm quan trắc mới được lắp đặt phong kế tự động hiện đại.
Biến thể từ gần giống
  • Máy đo gió: Cách gọi thông thường khác cho "phong kế".
  • Anemometer: Tên gọi tiếng Anh của phong kế, thường dùng trong văn bản khoa học.
  • Trạm đo gió: Một trạm hoặc hệ thống có thể bao gồm phong kế các thiết bị khí tượng khác.
Từ đồng nghĩa
  • Cối đo gió: Một tên gọi cổ hoặc ít phổ biến hơn cho thiết bị đo tốc độ gió.
  • Máy đo sức gió: Nhấn mạnh vào việc đo lường cường độ (sức) của gió.
Các cụm từ liên quan
  • Đo đạc bằng phong kế: hành động sử dụng thiết bị để lấy số đo.

    • Công việc đo đạc bằng phong kế được tiến hành mỗi giờ một lần.
  • Chỉ số phong kế: con số hoặc thang đo biểu thị tốc độ gió.

    • Chỉ số phong kế đangmức báo động đỏ.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "phong kế". Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật.)

phong kế

Một kỹ sư đang sử dụng phong kế để đo tốc độ gió trên cánh đồng.

  1. Máy đo tốc độ của gió.

Từ gần giống